BẢN TIN HÔM NAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

LIÊN KẾT WEBSITE

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GỐC ÔN THI TN THPT QG

    Ảnh ngẫu nhiên

    NHAT_DAI_SU_VAN_HOA_DOC1.jpg DAI_SU_VAN_HOA_DOC.jpg NHAT_DAI_SU_VAN_HOA_DOC.jpg 404638017_751975400306828_217868753127322499_n.jpg 404692689_751975356973499_186771542047867732_n.jpg 404665021_751975240306844_8410180096170300688_n.jpg 385480276_717180533786315_677639696102823921_n_1.jpg TUAN_LE_HOC_TAP_SUOT_DOI.jpg Z4114510072516_8286c226391bb1301a017d29416ada54.jpg Z4114510052644_096253d189ff8987b21209dc26c402d5.jpg Z4114469276471_f9ae7040f1d12448b4f62095916d2db1.jpg Z4114469235327_5edd34b4f6229ffa1a1fbf291f653f55.jpg 385487243_717180393786329_4751300716378162318_n.jpg 385362153_717180493786319_3646503103685259302_n.jpg 385492605_717180420452993_3668197419715238128_n.jpg 343652436_926255411820384_2099765831419794218_n.jpg 343961215_779861743741173_8815010807028481602_n.jpg 343214689_1027075341791584_6486978143656578772_n.jpg

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    VĂN HOÁ ĐỌC TRONG THỜI ĐẠI SỐ

    bo_20_de_thi_hoa_11_giua_ki_1_co_dap_an

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Minh Hiền
    Ngày gửi: 12h:05' 26-03-2024
    Dung lượng: 751.7 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐỀ SỐ 1
    ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 11
    PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

    Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?
    A.NaCl.
    B. C6H12O6 (glucozơ).
    C. C12H22O11 (saccarozơ).
    D. C2H5OH.
    Câu 2: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
    A. KNO3.
    B. NaOH.
    C. HCl.
    D.CH3COOH.
    Câu 3: Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
    A.HCl.
    B. C6H12O6 (glucozơ).
    C. K2SO4.
    D. NaOH.
    Câu 4: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
    A. Ba(OH)2.
    B.Al(OH)3.
    C. NaOH.
    D. Ca(OH)2.
    Câu 5: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
    A. NaHCO3.
    B. NaH2PO4.
    C. NaHSO4.
    D.Na2SO4.
    +
    Câu 6: Môi trường axit có nồng độ ion H thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
    A. [H+] < [OH-].
    B. [H+] = 10-7.
    C.[H+] > 10-7.
    D. [H+] < 10-7.
    Câu 7: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
    A.KOH.
    B. KNO3.
    C. H2SO4.
    D. NaCl.
    Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
    A. KNO3.
    B.CH3COOH.
    C. Ba(OH)2.
    D. Na2SO4.
    Câu 9: Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc nhóm nào sau đây?
    A.Nhóm VA.
    B. Nhóm IIIA.
    C. Nhóm IA.
    D. Nhóm VIIIA.
    Câu 10: Trong công nghiệp nitơ, được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
    A.Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
    B. Dẫn không khí qua bình chứa Cu dư, đun nóng.
    C. Dẫn không khí qua dung dịch HNO3.
    D. Dẫn không khí qua bình chứa photpho dư.
    Câu 11: Chất nào sau đây có tính bazơ?
    A. N2.
    B.NH3.
    C. HNO3.
    D. NaNO3.
    Câu 12: Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
    A.Ca(OH)2.
    B. NaNO3.
    C. (NH4)2SO4.
    D. KCl.
    Câu 13: Amoniaccó tính chất vật lí nào sau đây?
    A.Tan tốt trong nước.
    B. Có màu nâu đỏ.
    C. Không tan trong nước.
    D. Có màu xanh tím.
    Câu 14: Số oxi hóa của nitơ trong HNO3 là
    A. +2.
    B. +3.
    C.+4.
    D.+5.
    Câu 15: Chất nào sau đây là axit mạnh?
    A. NH3.
    B.HNO3.
    C. NH4Cl.
    D. NaNO3.
    Câu 16: Công thức của muối natri nitrat là
    A.NaNO3.
    B. Na2CO3.
    C. NaCl.
    D. KNO3.
    Câu 17: Phương trình điện li nào sau đây đúng?
    A.CaCl2

    Ca2+ + 2Cl-

    B. Na2SO4

    C. KNO3
    K2+ +
    D. K3PO4
    K+ +
    Câu 18: Cho các chất: Ca(OH) 2, NH 4Cl, NaHSO4 và KOH.Có bao nhiêu chất là bazơ theo thuyết
    A-rê-ni-ut trong các chất trên?
    A. 1.
    B.2.
    C. 3.
    D. 4.
    Câu 19: Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
    A.2.
    B. 1.
    C. 3.
    D. 4.
    Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây có pH nhỏ nhất?
    A.HCl.
    B. NaCl.
    C. K2SO4.
    D. Ba(OH)2.

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Câu 21: Phương trình nào sau đây là phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa NaOH với HCl trong
    dung dịch?
    A. Na+ + Cl-

    NaCl

    B. NaOH + H+

    Na+ + H2O

    C.OH- + H+
    H2O
    D. NaOH + ClNaCl + OHCâu 22: Để trung hòa 0,1 mol H2SO4 cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là
    A. 0,10.
    B. 0,05.
    C.0,20.
    D. 0,15.
    Câu 23: Nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây?
    A.Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết ba bền vững.
    B. Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết đơn.
    C. Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa.
    D. Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính khử.
    Câu 24: Nhỏ1 hoặc 2 giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, hiện tượng quan sát được là
    A.dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng.
    B. dung dịch từ màu hồng chuyển sang màu xanh.
    C. xuất hiện kết tủa làm vẩn đục dung dịch.
    D. sủi bọt, tạo chất khí không mùi bay ra.
    Câu 25: Cho muối X vào dung dịch NaOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm.
    Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?
    A. K2SO4.
    B.NH4NO3.
    C. CaCO3.
    D. FeCl2.
    Câu 26: Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3.
    Giá trị của a là
    A. 0,05.
    B.0,10.
    C. 0,15.
    D. 0,20.
    Câu 27: Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được muối sắt nào sau đây?
    A. Fe(NO3)2.
    B.Fe(NO3)3.
    C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
    D. Fe2(NO3)3.
    Câu 28: Phương trình nào sau đây đúng?
    A.2KNO3

    2KNO2 + O2

    B. 2KNO3

    2K + 2NO2 + O2

    C. KNO3

    K + NO + O2

    D. 2KNO3

    2K + N2 + 3O2

    PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

    Câu 29(1,0 điểm): Dung dịch X chứa BaCl2 0,05M và HCl 0,10M. Bỏ qua sự điện li của nước.
    a. Viết phương trình điện li của các chất trong X.
    b. Tính nồng độ mol/l của các ion trong X.
    Câu 30(1,0 điểm): Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau:
    a. Cho dung dịch NH3 vào dung dịch FeCl3.
    b. Đốt khí NH3 trong O2 có xúc tác Pt.
    c. Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
    d. Nhiệt phân muối NH4NO3.
    Câu 31(0,5 điểm): Có bốn dung dịch: NaCl, Na2SO4, NaNO3 và HNO3 đựng trong bốn bình riêng biệt.
    Trình bày phương pháp hóa học đểphânbiệttừng dung dịch. Viết các phương trình phản ứng xảy ra
    (nếu có).
    Câu 32(0,5 điểm): Hỗn hợp X gồm NaNO3 và Mg(NO3)2. Nhiệt phân hoàn toàn một lượng X, thu được
    hỗn hợp khí Y gồm NO2 và O2,tỉ khối của Y so với H2 là 19,5. Tính phần trăm theo khối lượng mỗi
    muối trong X.
    ------------------- HẾT -------------------

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐÁP ÁN
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu
    Đáp án

    1
    A

    2
    D

    3
    A

    4
    B

    5
    D

    6
    C

    7
    A

    8
    B

    9
    A

    10
    A

    11
    B

    12
    A

    13
    A

    14
    D

    Câu
    Đáp án

    15
    B

    16
    A

    17
    A

    18
    B

    19
    A

    20
    A

    21
    C

    22
    C

    23
    A

    24
    A

    25
    B

    26
    B

    27
    B

    28
    A

    * Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu
    Câu a. Phương trình điện li:
    29
    (1,0
    điểm)
    b. Tính nồng độ mol/l mỗi ion:

    Nội dung

    Điểm
    0,25
    0,25
    0,25

    * Tính được nồng độ Ba2+ và H+ cho 0,25 điểm

    0,25

    * Tính được nồng độ Cl- cho 0,25 điểm
    Câu a. 3NH + FeCl + 3H O
    Fe(OH)3↓ + 3NH4Cl
    3
    3
    2
    30
    4NO + 6H2O
    (1,0 b. 4NH3 + 5O2
    điểm) c. (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
    BaSO4↓ + 2NH3 + 2H2O

    0,25

    d. NH4NO3
    N2O + 2H2O
    * Nếu thiếu điều kiện phản ứng (nếu có), hoặc viết sai hệ số thì trừ một nửa số
    điểm của mỗi phương trình.
    * Nếu viết sai công thức của chất thì không cho điểm.
    Câu * Dùng quỳ tím:
    31
    - Chất làm quỳ tím chuyển đỏ: HNO3.
    (0,5 - Không hiện tượng: ba dung dịch NaCl, Na2SO4 và NaNO3.
    điểm) * Dùng BaCl2:
    - Xuất hiện kết tủa trắng: Na2SO4.

    0,25

    Ba2+ + SO42BaSO4 ↓
    - Không hiện tượng: hai dung dịch NaCl và NaNO3.
    * Dùng AgNO3
    - Xuất hiện kết tủa trắng: NaCl
    Ag+ + ClAgCl↓
    - Không hiện tượng: NaNO3
    * Nhận biết được HNO3 và Na2SO4 được 0,25 điểm (phần 1)
    * Nhận biết được NaCl và NaNO3 được 0,25 điểm (phần 2)

    Câu
    32
    (0,5

    * Nếu thiếu hoặc viết sai phương trình ở mỗi phần thì trừ một nửa số điểm của
    mỗi phần.
    * Nếu học sinh nhận biết theo cách khác thì vẫn cho điểm theo mỗi phần.
    Đặt số mol:
    Phương trình nhiệt phân:

    DeThi.edu.vn

    0,25
    0,25

    0,25

    0,25

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    điểm)

    Hỗn hợp Y gồm:

    0,25

    Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi muối:
    0,25

    * Tìm được quan hệ số mol NaNO3 và Mg(NO3)2 cho 0,25 điểm.
    * Nếu học sinh giải bằng cách khác mà vẫn đúng thì cho điểm tương ứng theo
    các phần.

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐỀ SỐ 2
    Ề ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 11
    PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0điểm)

    Câu 1: Dung dịch chất nào sau đâyl àm bóng đèn sáng?
    A. NaCl.
    B. C6H12O6 (glucozơ).
    C. C12H22O11 (saccarozơ).
    D. C2H5OH.
    Câu 2: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
    A. KNO3.
    B.NaOH.
    C. HCl.
    D. H2O.
    Câu3: Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là bazo
    A. HCl.
    B. C6H12O6 (glucozơ).
    C. K2SO4.
    D. NaOH.
    Câu4: Chất nào sau đây là muối?
    A. Ba(OH)2.
    B. Al(OH)3.
    C. NaCl.
    D. HCl.
    Câu5: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
    A. NaHCO3.
    B. NaH2PO4.
    C. NaHSO4.
    D. Na2SO4.
    +
    Câu6: Dung dịch HCl có nồng độ ion H có đặc điểm nào sau đây?
    A. [H+] < [OH-].
    B. [H+] = 10-7.
    C. [H+] > 10-7.
    D. [H+] < 10-7.
    Câu7: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?
    A. KOH.
    B. KNO3.
    C.H2SO4.
    D. NaCl.
    Câu8: Dung dịch chất nào sau đâycó pH = 7?
    A. HNO3.
    B. CH3COOH.
    C. Ba(OH)2.
    D. NaCl.
    Câu 9: Khi đốt khí NH3 trong khí clo, khói trắng bay ra là
    A. NH4Cl
    B. HCl
    C. N2
    D. Cl2
    Câu 10: Câu nào sau đây sai?
    A. Amoniac là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong H2O
    B. Amoniac là một bazơ yếu
    C. Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O
    D. Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch
    Câu 11: Chất nào sau đây thu được khi cho H2 tác dụng với N2 ở điều kiện thích hợp?
    A. N2.
    B. NH3.
    C. HNO3.
    D. NaNO3.
    Câu 12: Muối NH4Cl tạo kết tủa với chất nào sau đây?
    A. Ca(OH)2.
    B. AgNO3.
    C. (NH4)2SO4.
    D. KCl.
    Câu 13: Amoniac không có tính chất vật lí nào sau đây?
    A. Tan tốt trong nước.
    B. Không màu.
    C. Không tan trong nước.
    D. Có mùi khai và xốc.
    Câu 14: Số oxi hóa của nitơ trong NO là
    A. +2.
    B. +3.
    C.+4.
    D. +5.
    Câu 15: Chất nào sau đây là muối nitrat?
    A. K2SO4.
    B. NaNO2.
    C. NH4Cl.
    D. NaNO3.
    Câu 16: Công thức của axit nitric là
    A. HNO3.
    B. Na2CO3.
    C. NaCl.
    D. KNO3.
    Câu17: Phương trình điện li nào sau đây sai?
    A. CaCl2

    Ca2+ + 2Cl-

    B. Na2SO4

    C. KNO3
    K+ +
    D. K3PO4
    3K+ +PO43Câu 18: Cho các chất: Ca(OH) 2, NH 4Cl, NaHSO4và KOH.Có bao nhiêu chất là muối theo thuyết
    A-rê-ni-ut trong các chất trên?
    A. 1.
    B. 2.
    C. 3.
    D. 4.
    Câu 19: Giátrị pH của dung dịch HCl 0,001M là
    A. 2.
    B. 1.
    C. 3.
    D. 4.

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây có pH lớn nhất?
    A. HCl.
    B. NaCl.
    C. K2SO4.
    D. Ba(OH)2.
    Câu 21: Phương trình nào sau đây là phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa AgNO3với HCl
    trong dung dịch?
    A. Ag+ + Cl-

    AgCl

    B. AgNO3 + H+

    Ag+ + HNO3

    C. OH- + H+
    H2O
    D. AgNO3 + ClAgCl + NO3Câu 22: Để trung hòa 0,1mol HCl cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là
    A. 0,10.
    B. 0,05.
    C. 0,20.
    D. 0,15.
    Câu 23: Kết luận nào sau đây là đúng?
    A. Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết ba bền vững.
    B. Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết cộng hóa trị phân cực.
    C. Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa.
    D. Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính khử.
    Câu 24: Nhỏ từ từ dung dịch FeCl3vào dung dịch NH3 dư, hiện tượng quan sát được là
    A. dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng.
    B. dung dịch từ màu hồng chuyển sang màu xanh.
    C. xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ làm vẩn đục dung dịch.
    D. sủi bọt, tạo chất khí không mùi bay ra.
    Câu 25: Chất khí X làm xanh giấy quỳ ẩm, nhẹ hơn không khí. X là:
    A. Cl2.
    B. NH3
    C.HCl
    D. CO2
    Câu 26: Nồngđộmolcủa ion Cl trong dung dịch NH4Cl 0,05M là
    A. 0,05.
    B. 0,10.
    C. 0,15.
    D. 0,20.
    Câu 27: Kim loại nào sau đây bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
    A. Fe
    B. Cu.
    C. Na
    D. Ag
    Câu 28: Phương trình nào sau đây đúng?
    A. 2AgNO3
    C. AgNO3

    2AgNO2 + O2

    B. 2AgNO3

    2Ag + 2NO2 + O2

    Ag + NO + O2

    D. 2AgNO3

    2Ag + N2 + 3O2

    PHẦN TỰ LUẬN (3,0điểm)

    Câu 29(1,5điểm).Thực hiện dãy chuyển hóa sau:

    NH4Cl → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → AgNO3
    Câu 30(1,5điểm).Cho 4gam hỗn hợp Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thu được
    0,448 lít khí NO (đktc).
    a) Viết ptpu
    b) Tính phần trăm khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐÁP ÁN
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu
    Đáp án

    1
    A

    2
    D

    3
    D

    4
    C

    5
    D

    6
    C

    7
    C

    8
    D

    9
    A

    10
    A

    11
    B

    12
    B

    13
    C

    14
    A

    Câu
    Đáp án

    15
    D

    16
    A

    17
    B

    18
    B

    19
    C

    20
    D

    21
    A

    22
    A

    23
    A

    24
    C

    25
    B

    26
    A

    27
    A

    28
    B

    * Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu
    Câu 29
    (1,0
    điểm)

    Câu 30
    (1,5điểm
    )

    Nội dung
    Mỗiptđúngđược 0,25đ

    NH4Cl → NH3+ HCl
    4NH3+ 5O2→ 4NO + 6H2O
    2NO + O2→ 2NO2
    4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3
    4HNO3 + 3Ag → 3AgNO3+ NO + 2H2O
    3Cu + 8HNO3→3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

    Số mol NO = 0,02 mol

    Số mol Cu = 0,03 mol
    Khối lượng Cu = 1,92g
    Phần trăm Cu= 48%, % Al = 52%

    DeThi.edu.vn

    Điểm
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐỀ SỐ 3
    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM
    ĐỊNH

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC
    KÌ I

    TRƯỜNG THPT AN PHÚC

    Môn: HÓA HỌC; LỚP 11

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề

    (Đề có 02 trang)
    Họ và tên học sinh:…………………………………………….Số báo danh:
    ……………………….
    A. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
    Câu 1. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
    A. CaCl2

    B. H2SO4

    C. C6H12O6 D. Ba(OH)2

    Câu 2. Theo Areniuyt, chất nào dưới đây là axit?
    A. MgCl2

    B. H2SO3

    C. KOH

    D. Ba(OH)2

    Câu 3. 100 ml dung dịch HCl 0,001M có pH bằng
    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
    Câu 4. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
    A. Fe2(SO4)3 + NaOH

    B. NH4Cl + AgNO3

    C. FeS + HCl

    D. NaCl + KNO3

    Câu 5. Kim loại tác dụng HNO3 không tạo chất nào sau đây?
    A. NH4NO3

    B. NO

    C. N2O5

    D. NO2

    Câu 6. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
    A. H2

    B. O2

    C. Li

    D. Mg

    Câu 7. Amoniac không phản ứng được với chất nào sau đây (các điều kiện coi như có đủ)?
    A. dung dịch AlCl3

    B. O2

    C. CaO

    D. HCl

    Câu 8. Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml dung dịch (NH 4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu
    được thể tích (lít, đktc) khí thoát ra là
    A. 2,24 lít

    B. 1,12 lít

    C. 0,012 lít D. 4,48 lít

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Câu 9. Những kim loại nào sau đây bị thụ động hóa dung dịch HNO 3 đặc nguội?
    A. Fe, Al

    B. Cu, Al, Fe

    C. Zn, Ag, Mn

    D. Fe

    Câu 10. Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là
    A. Fe(NO3)2, NO và H2O
    C. Fe(NO3)2, N2

    B. Fe(NO3)2, NO2 và H2O
    D. Fe(NO3)3 và H2O

    Câu 11. Cho các phản ứng sau:
    (a) HCl + KOH → KCl + H2O
    (b) NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
    (c) H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O
    (d) 2HCl + Fe(OH)2 → FeCl2 + 2H2O
    (e) CH3COOH + NaOH → CH3COONa + 2H2O
    (f) H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
    Các phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH– → H2O là
    A. (a), (b), (c), (f) B. (a), (d), (e)

    C. (a) D. (a), (c), (d), (e), (f)

    Câu 12. Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na (có tỉ lệ mol 2:3) vào 200 ml dung dịch
    Y gồm H2SO4 0,05M và CuCl2 0,25M. Kết thúc các phản ứng, thu được 0,784 lít khí (đktc)
    và m gam kết tủa. Giá trị của m là
    A. 2,33

    B. 7,11

    C. 2,45

    D. 4,78

    B. Tự luận (7,0 điểm)
    Câu 1: (3 điểm)
    Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dung
    dịch giữa các cặp chất sau:
    a/ Na2SO3 + BaCl2
    b, Fe2(SO4)3 và KOH
    c, HCl và CaCO3
    Câu 2: (3 điểm)

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Hòa tan hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO 3 loãng dư, thì có 6,72
    lít (đktc) khí NO thoát ra.
    a, Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra.
    b, Tính phần trăm khối lượng các kim loại Cu và Fe trong hỗn hợp đầu.
    Câu 3: (1 điểm)
    Cho 6,48 gam kim loại nhôm tan vừa đủ trong 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm H 2SO4
    0,86M và NaNO3, thu được dung dịch X và 1,82 gam hỗn hợp khí Y (gồm 3 khí) không
    màu, không hóa nâu trong không khí. Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch
    KOH thu được 0,448 lít (đktc) khí không màu, mùi khai. Tính phần trăm thể tích của khí
    nhẹ nhất trong hỗn hợp khí Y và nồng độ mol/l của NaNO 3 trong dung dịch ban đầu?
    (Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: Al = 27u; H = 1u; O = 16u; Na = 23u; N = 14u,
    Ba = 137u; S = 32u; Cu = 64u; Cl = 35,5u; Fe = 56u)
    ĐÁP ÁN:

    A. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
    Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    C

    B

    B

    D

    C

    B

    C

    A

    A

    D

    C

    D

    B. Tự luận (7,0 điểm)
    Câu 1: (3 điểm)
    a/ Na2SO3 + BaCl2 → 2NaCl + BaSO3

    0,5 điểm

    Ba2+ + SO32- → BaSO3

    0,5 điểm

    b, Fe2(SO4)3 + 6KOH → 3K2SO4 + 2Fe(OH)3

    0,5 điểm

    Fe3+ + 3OH– → Fe(OH)3

    0,5 điểm

    c, 2 HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O

    0,5 điểm

    2H+ + CaCO3 → Ca2+ + CO2 + H2O

    0,5 điểm

    Lưu ý: Phương trình viết đúng chất nhưng chưa cân bằng được 0,25đ/1 phương trình
    Câu 2: (3 điểm)
    a, 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O 0,5 đ

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O 0,5 đ
    a, NO: 6,72/22,4= 0,3 mol 0,25đ
    Gọi x, y là số mol của Cu và Al
    3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
    Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
    Giải hệ: 64x + 27y = 3 0,25đ
    2x/3 + y = 0,3 0,25đ
    => x = 0,15 mol ; y = 0,2 mol  0,25đ
    mCu = 0,15*64= 9,6 gam 0,25đ
    mFe = 0,2*56 = 11,2 gam 0,25đ
    % mCu = 46,15% ; 0,25đ
    % mFe= 53,85%  0,25đ
    Câu 3: (1 điểm)
    nAl = 0,24; nH+ = 0,86 mol, nNH4+ = 0,02 mol
    Hỗn hợp khí Y gồm 3 khí không màu là H2 (a mol), N2 (b mol), N2O (c mol) 0,25đ
    0,25đ
    → a = 0,05; b = 0,03; a = 0,02;
    → nY = 0,1 mol; % VN2O = 20% 0,25đ

    = 0,02 + 2.0,03 +2.0,02 = 0,12 mol
    0,25đ

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐỀ SỐ 4
    Đề thi Giữa học kì 1 Hóa học lớp 11
    Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
    Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 1
    Môn: Hoá học 11
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Câu 1: Cho các chất sau: KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Sn(OH)2và Pb(OH)2. Số
    chất có tính chất lưỡng tính là:      
    A. 2.

    B. 3

    C. 4

    D. 5

    Câu 2: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là:
    A. NH4+, NO3-, HCO3-, OH- 

    B. K+, H+, SO42-, OH-

    C. Na+, NH4+, H+,CO32- 

    D. Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl-

    Câu 3: Cho phản ứng hóa học NaOH + HCl →  NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau
    đây có cùng phương trình ion rút gọn với phản ứng trên?
    A. 2KOH + FeCl2→ Fe(OH)2+ 2KCl

    B. NaOH + NaHCO3→ Na2CO3+ H2O

    C. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3+ H2O

    D. KOH + HNO3→ KNO3+ H2O

    Câu 4: Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH 3, trong chậu thủy tinh
    chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là: 

    A. Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
    B. Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
    C. Nước phun vào bình và không có màu.
    D. Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Câu 5: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li?
    A. CaO + CO2 → CaCO3.
    B. Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.
    C. Ba(NO3)2 + 2NaOH → Ba(OH)2 + 2NaNO3.
    D. MgSO4 + Ca(OH)2 → Mg(OH)2 + CaSO4.
    Câu 6: Quỳ tím hóa đỏ khi cho vào dung dịch có pH nào sau đây?
    A. 7.

    B. 8,5.

    C. 2.

    D. 9.

    Câu 7: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
    A. H2SO4 → 2H+ + SO42- .

    B. CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+ .

    C. HF → H+ + F-.

    D. KClO → K+ + ClO- .

    Câu 8: Muối nào sau đây là muối axit?
    A. NH4HCO3.

    B. HCOONa.

    C. HCOONH4.

    D. (NH4)2CO3.

    Câu 9: Cho 100ml dung dịch X chứa KOH 0,13M và Ba(OH) 2 0,1M tác dụng với 200ml
    dung dịch H2SO4 x mol/lít. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH = 2. Giá
    trị của x là
    A. 0,03.

    B. 0,09.

    C. 0,06.

    D. 0,045.

    Câu 10: Một dung dịch có chứa các ion: NH 4+ (0,1 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và
    CO32- (x mol). Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl 2 thu được m gam
    kết tủa. Giá trị của m là
    A. 9,85.

    B. 14,775.

    C. 19,7.

    D. 16,745.

    Phần II: Tự luận.7,5 điểm
    Câu 1: (2,0 điểm): Chỉ dùng một hóa chất, hãy trình bày phương pháp hóa học phân biệt
    ba dung dịch sau đụng trong các lọ mất nhãn sau: NH 4Cl, (NH4)2SO4và KNO3. Viết các
    phương trình hóa học xảy ra.

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Câu 2: (2,0 điểm): Viết phương trình phản ứng thực hiện dãy biến hóa sau (ghi rõ điều
    kiện nếu có)
    NH4NO2→ N2→ NH3→ NO → NO2→ HNO3→ Cu(NO3)2→ O2
                     ↓
                                 Al(OH)3
    Câu 3: (3,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn 23,6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe vào dung dịch
    HNO32M (dư), thu được dung dịch A và 7,84 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) 
    1. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
    2. Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch A.
    3. Tính thể tích của dung dịch HNO 3ban đầu (biết rằng dùng dư 10% so với lượng cần
    phản ứng)
    ----------Hết ---------ĐÁP ÁN
    Phần I. Trắc nghiệm. 
    Câu 1: C
    Số chất có tính chất lưỡng tính là : Al(OH)3, Zn(OH)2, Sn(OH)2và Pb(OH)2.
    Câu 2: D
    Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là: Ca 2+, Fe2+, NO3-, ClCâu 3:D
    Phản ứng hóa học có cùng phương trình ion rút gọn :
    KOH + HNO3→ KNO3+ H2O
    Câu 4: B
    Câu 5. D
    A sai vì là phản ứng hóa hợp.
    B sai vì là phản ứng thế.
    C sai vì không thỏa mãn điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi.

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Câu 6. C
    Dung dịch có môi trường axit (pH < 7) làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
    Câu 7: C
    HF là axit yếu, điện li thuận nghịch
    Câu 8. A
    Muối axit là muối mà gốc axit vẫn còn Hiđro có thể phân li ra ion H +.
    → NH4HCO3 là muối axit.
    Câu 9. B
    H+        +      OH-     →   H2O
    0,4x            0,033   mol
    Dung dịch sau phản ứng có pH = 2 < 7 nên dung dịch sau phản ứng có H + dư
    → 0,4x – 0,033 = 10-2.0,3 → x = 0,09.
    Câu 10. B
    Bảo toàn điện tích có: 0,1 + 0,15 = 0,1 + 2x → x = 0,075 mol
    Ba2+ + CO32-        →     BaCO3↓
          

    0,075 0,075 mol

    m↓ = 0,075.197 = 14,775 gam.
    Phần 2: Tự luận.
    Câu 1 
    - Dùng dung dịch Ba(OH)2
    - Trình bày lời đúng cho 1,0 điểm.
    - Viết phương trình phản ứng đúng cho 1,0 điểm
    Trích mẫu thử và đánh số thứ tự
    Dùng dung dịch Ba(OH)2 để nhận biết 3 dung dịch trên. Cho từ từ dung dịch Ba(OH) 2 vào
    3 ống nghiệm đã được đánh số thứ tự
    Ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng BaSO 4 và sủi bột khí là ống nghiệm chứa (NH4)2SO4

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 → H2O + 2NH3 + BaSO4
    Lọ có sủi bọt khí NH3 là NH4Cl
    Ba(OH)2 + 2NH4Cl → 2H2O + 2NH3 + BaCl2
    Không xuất hiên hiện tượng gì là KNO3
    Câu 2: Mỗi phương trình đúng cho 0,25 điểm
    N2 + 3H2 2NH3
    4NH3 + 5O2   4NO + 6H2O
    2NO + O2 2NO2
    4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
    2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2O
    2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
    CuO + CO Cu + CO2
    Câu 3: 1. 2,0 điểm.  
    - Viết phương trình phản ứng đúng cho 0,5 điểm
    - Lập hệ phương trình đúng cho 0,5 điểm
    - Giải hệ phương trình ra số mol Fe = 0,25 mol. Số mol Cu = 0,15 cho 0,5 điểm
    - Tính ra % Fe = 59,32%, % Cu = 40,68% cho 0,5 điểm
    2, Tìm ra khối lượng 2 muối = 88,7 gam. Cho 0,75 điểm
    3, Số mol HNO3 = 1,4 mol, thể tích HNO3 đủ = 0,7 lít, thể tích HNO3 dư 10% = 0,77
    lít. Cho 0,75 điểm

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐỀ SỐ 5
    Đề thi Giữa học kì 1 Hóa học lớp 11
    Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
    Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 1
    Môn: Hoá học 11
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Phần I: Trắc nghiệm
    Câu 1. Chất không phân li ra ion khi hòa tan trong nước là
    A. CaCl2.

    B. HClO.

    C. Ca(OH)2.

    D. C2H5OH.

    Câu 2. Hợp chất thuộc loại chất điện li mạnh là
    A. CH3COOCH3.

    B. C2H5OH. C. H2O.

    D. KCl.

    Câu 3. Muối nào sau đây là muối axit?
    A. NH4Cl.

    B. Na3PO4. C. Ca(HCO3)2.D. CH3COONa.

    Câu 4. Chất không có tính lưỡng tính là
    A. K2SO4.

    B. ZnO.

    C. Al(OH)3.

    D. NaHCO3.

    Câu 5. Để phân biệt dung dịch NH4Cl và dung dịch CuCl2 ta dùng dung dịch
    A. HCl.

    B. H2SO4.

    C. NaNO3.

    D. NaOH.

    Câu 6. Giả sử dung dịch các chất sau: HCl; Na 2SO4, NaOH, KCl đều có nồng độ 0,01M.
    Dung dịch sẽ chuyển sang màu hồng khi nhỏ chất chỉ thị phenolphtalein vào là
    A. HCl.

    B. Na2SO4.

    C. NaOH.

    D. KCl.

    Câu 7. Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
    A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
    B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
    C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
    D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
    Câu 8. Một dung dịch có [OH-] = 0,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    A. axit.

    B. kiềm.

    C. trung tính.

    D. không xác định.

    Câu 9. Đối với dung dịch axit mạnh HNO 3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh
    giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
    A. [H+] = 0,10M.

    C. [H+] > [NO3-].

    B. [H+] < [NO3-].

    D. [H+] < 0,10M.

    Câu 10. Trong dung dịch NH3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
    A. H+, NH2-.

    B. NH4+, OH-, H2O.

    C. NH4+, OH-, NH3, H2O.

    D. H+, OH-, NH3, H2O.

    Câu 11. Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 thì nồng độ của Ba(OH)2 là
    A. 0,05M.

    B. 0,1M.

    C. 0,01M.

    D. 0,005M.

    Câu 12. Giả sử các dung dịch sau đều có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
    A. KOH.

    B. Ba(OH)2.

    C. NH3.

    D. NaCl.

    Câu 13. Chọn phát biểu không đúng khi nói về NaHCO3.
    A. là muối axit.

    B. dung dịch NaHCO3 có môi trường kiềm.

    C. có tính lưỡng tính.

    D. không tác dụng với dung dịch NaOH.

    Câu 14. Cho K dư vào dung dịch chứa FeCl 3. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
    A. Có khí bay lên.
    B. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.
    C. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần.
    D. Có khí bay lên và có kết nâu đỏ xuất hiện.
    Câu 15. Các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
    A. Na+, Mg2+, NO3-, CO32-.

    B. Ba2+, Na+, Cl-, HCO3-.

    C. Ag+, Fe2+, HCO32-, NO3- .

    D. K+, Al3+, Cl-, OH-.

    Câu 16: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li?

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    A. BaO + CO2 → BaCO3.

    B. Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu.

    C. Ba(NO3)2 + 2KOH → Ba(OH)2 + 2KNO3.
    D. MgSO4 + Ca(OH)2 → Mg(OH)2 + CaSO4.
    Phần II: Tự luận
    Câu 1. (2 điểm) Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung môi nước:
    a. Ba(OH)2

    b. CH3COOH

    c. K2S

    d. Zn(OH)2.

    Câu 2. (2 điểm) Viết phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn của các phản ứng
    sau:
    a. Ba(OH)2 + HCl →
    b. CaCO3 + HNO3 →
    Câu 3. (4 điểm) Dung dịch A có chứa: 0,01 mol M 2+ ; 0,02 mol Al3+; 0,03 mol HCO32- và
    x mol Cl-. Khi cô cạn dung dịch A thu được 4,77 gam chất rắn khan.
    a. Xác định giá trị của x và nguyên tố M.
    b. Cho 300 ml dung dịch KOH 0,3M vào dung dịch A thu được m gam các chất kết tủa và
    dung dịch B. Xác định giá trị của m.
    c. Nếu cô cạn dung dịch B sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
    ĐÁP ÁN
    Phần I: Trắc nghiệm
    Câu 1. C
    C2H5OH không phân li ra ion khi hòa tan trong nước.
    Câu 2. D
    KCl là muối tan nên là chất điện li mạnh.
    Câu 3. C
    Muối axit là muối mà gốc axit vẫn còn hiđro có thể phân li ra ion H +.
    Vậy Ca(HCO3)2 là muối axit do:

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    HCO3-⇌ H+ + CO32-.
    Câu 4. A
    K2SO4 là muối trung hòa, không có tính lưỡng tính.
    Câu 5. D
    NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O
    Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2↓
    Câu 6. C
    Dung dịch NaOH có pH > 7 nên sẽ chuyển sang màu hồng khi nhỏ chất chỉ thị
    phenolphtalein vào.
    Câu 7. C
    Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết bản chất của phản ứng trong dung dịch
    chất điện li.
    Câu 8. A
    [OH-] = 0,5.10-10M < 10-7 M → [H+] > 10-7 M
    Vậy dung dịch có môi trường axit.
    Câu 9. A
    HNO3 → H+ + NO30,1               0,1                  mol
    Câu 10. C
    NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH
    Câu 11. A
    [H+] = 10-13 → [OH-] = 0,1 (M).
    Nồng độ của Ba(OH)2 là 0,05 (M)
    Câu 12. B
    Dung dịch nào có [OH-] càng lớn thì pH càng lớn.
    Câu 13. D

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.
    Câu 14. D
    2K + 2H2O → 2KOH + H2↑
    FeCl3 + 3KOH → Fe(OH)3 ↓ nâu đỏ + 3KCl.
    Câu 15. B
    A sai do Mg2+ + CO32- → MgCO3↓
    C sai do Ag+ + Fe2+ → Ag + Fe3+
    D sai do Al3+ + 3OH- → Al(OH)3↓
    Câu 16. D
    MgSO4 + Ca(OH)2 → Mg(OH)2↓ + CaSO4↓
    A sai vì là phản ứng hóa hợp.
    B sai vì là phản ứng thế.
    C sai do không thỏa mãn điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi.
    Phần II: Tự luận
    Câu 1.
    a. Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OHb. CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+
    c. K2S → 2K+ + S2d. Zn(OH)2⇌ Zn2+ + 2OHZn(OH)2⇌ ZnO22- + 2H+.
    Câu 2.
    a. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O
    PT ion rút gọn: H+ + OH- → H2O
    b. CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 ↑ + H2O
    PT ion rút gọn:

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2 + H2O.
    Câu 3.
    a. Bảo toàn điện tích có: 0,01.2 + 0,02.3 = 0,03.2 + x
    → x = 0,02 (mol).
    Bảo toàn khối lượng có:
    mmuối = ∑mion → 0,01.MM + 0,02.27 + 0,03.96 + 0,02.35,5 = 4,77
    → MM = 64. Vậy kim loại M là Cu.
    b. Cho KOH vào dung dịch A có các phản ứng:
    Al3+ + 3OH- → Al(OH)3↓
    0,02      0,09           0,02 mol
    Cu2+ + 2OH-  → Cu(OH)2↓
    0,01      0,03           0,01  mol
    Sau đó còn OH- dư:
    Al(OH)3↓ + OH- → AlO2- + 2H2O
    0,02          0,01                mol
    Vậy kết tủa sau phản ứng gồm: Cu(OH) 2: 0,01 mol và Al(OH)3: 0,01 mol
    m = 0,01.98 + 0,01.78 = 1,76 gam.
    c. Dung dịch B gồm:
    SO42-: 0,03 mol; Cl-: 0,02 mol; AlO2-: 0,01 mol và K+: 0,09 mol.
    Cô cạn dung dịch B được chất rắn có khối lượng:
    m = 0,03.96 + 0,02.35,5 + 0,01.59 + 0,09.39 = 7,69 gam.

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐỀ SỐ 6
    Đề thi Giữa học kì 1 Hóa học lớp 11
    Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
    Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 1
    Môn: Hoá học 11
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Phần I: Trắc nghiệm
    Câu 1. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
    A. NaOH + HCl.

    B. KOH + NaCl

    C. NaOH + Cl2.

    D. NaOH + Zn(OH)2.

    Câu 2. pH của dung dịch KOH 0,01M là
    A. 8.

    B. 12.

    C. 11.

    D. 9.

    Câu 3. Trộn hai thể tích bằng nhau của dung dịch HNO 3 và dung dịch NaOH có cùng
    nồng độ mol/l. Giá trị pH của dung dịch sau phản ứng là
    A. pH = 2.

    B. pH = 7.

    C. pH > 7.

    D. pH < 7.

    Câu 4. Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì
    đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
    A. [H+] < 0,10M.

    B. [H+] = 0,10M.

    C. [H+] < [CH3COO-].

    D. [H+] > [CH3COO-].

    Câu 5. Cho 5g NaCl vào dung dịch chứa 8,5g AgNO3 thì khối lượng kết tủa thu được sẽ là
    A. 7,175g.

    B. 71,8g.

    C. 72,75g.

    D. 73g.

    Câu 6. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
    A. KClO4.

    B. HCl.

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    C. KOH.

    D. Cả A,B,C.

    Câu 7. Theo A-rê-ni-ut, axit là
    A. chất khi tan trong nước phân li ra anion H +.
    B. chất khi tan trong nước phân li ra cation H +.
    C. chất khi tan trong nước phân li ra anion OH -.
    D. Tất cả đều sai.
    Câu 8. Thể tích dung dịch HCl 0,2 M cần để trung hoà hết 100 ml dd Ba(OH) 2 0,1 M là
    A. 200 ml.

    B. 100 ml.

    C. 150 ml.

    D. 50 ml.

    Câu 9. Chất nào sau đây là axit theo a – rê – ni – uyt?
    A. HClO.

    B. CsOH.

    C. NH4Cl.

    D. CH3COONa.

    Câu 10. Ở 25°C, tích số K = [H+].[OH-] = 1,0.10-14 được gọi là
    A. tích số tan của nước.

    B. tích số phân li của nước.

    C. độ điện li của nước .

    D. tích số ion của nước.

    Câu 11. Cụm từ nào sau đây còn thiếu trong dấu “…” ở câu sau: “Các dung dịch axit,
    bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các … chuyển động tự do”.
    A. electron.

    B. phân tử.

    C. ion.

    D. nguyên tử.

    Câu 12. Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
    A. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
    B. Nồng độ các trong dung dịch.
    C. Các ion tồn tại trong dung dịch.
    D. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
    Câu 13. Một dung dịch có pH = 3. Nống độ ion H+ là
    A. 0,003.

    B. 0,01.

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    C. 0,1.

    D. 0,001.

    Câu 14. Chất nào sau đây không dẫn được điện?
    A. NaCl nóng chảy.

    B. CaCl2 nóng chảy.

    C. HBr hoà tan trong H2O.

    D. NaCl rắn, khan.

    Câu 15. Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lưỡng tính?
    A. Al(OH)3.

    B. Cr(OH)3.

    C. Ba(OH)2.

    D. Pb(OH)2.

    Câu 16. Muối axit là
    A. Muối tạo bởi bazơ yếu và axit mạn...
     
    Gửi ý kiến