BẢN TIN HÔM NAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

LIÊN KẾT WEBSITE

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GỐC ÔN THI TN THPT QG

    Ảnh ngẫu nhiên

    NHAT_DAI_SU_VAN_HOA_DOC1.jpg DAI_SU_VAN_HOA_DOC.jpg NHAT_DAI_SU_VAN_HOA_DOC.jpg 404638017_751975400306828_217868753127322499_n.jpg 404692689_751975356973499_186771542047867732_n.jpg 404665021_751975240306844_8410180096170300688_n.jpg 385480276_717180533786315_677639696102823921_n_1.jpg TUAN_LE_HOC_TAP_SUOT_DOI.jpg Z4114510072516_8286c226391bb1301a017d29416ada54.jpg Z4114510052644_096253d189ff8987b21209dc26c402d5.jpg Z4114469276471_f9ae7040f1d12448b4f62095916d2db1.jpg Z4114469235327_5edd34b4f6229ffa1a1fbf291f653f55.jpg 385487243_717180393786329_4751300716378162318_n.jpg 385362153_717180493786319_3646503103685259302_n.jpg 385492605_717180420452993_3668197419715238128_n.jpg 343652436_926255411820384_2099765831419794218_n.jpg 343961215_779861743741173_8815010807028481602_n.jpg 343214689_1027075341791584_6486978143656578772_n.jpg

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    VĂN HOÁ ĐỌC TRONG THỜI ĐẠI SỐ

    bo_20_de_thi_hoa_11_cuoi_ki_1_co_dap_an

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Minh Hiền
    Ngày gửi: 12h:04' 26-03-2024
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐỀ SỐ 1
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
    Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN.
    Môn: HÓA HỌC 11
    (Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)
    Mã 202
    Họ và tên: ……………………………………..Số báo danh:……………..
    Câu 1: Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó
    photpho thể hiện tính khử là
    A. (1), (2), (4).
    B. (1), (3).
    C. (1), (2), (3).
    D. (2), (3), (4).
    Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là
    A. ns2np5.
    B. ns2np3.
    C. ns2np2.
    D. ns2np4.
    Câu 3: Dãy chất ion nào sau không cùng tồn tại trong một dung dịch ?
    A. Mg2+, Cu2+, Cl-, NO3B. Ba2+, HCO3-, NO3-, Mg2+
    C. Ba2+, SO42-, Cu2+, NO3D. Ag+, F-, Na+, K+
    Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
    A. đẩy nước.
    B. chưng cất.
    C. đẩy không khí với miệng bình ngửa.
    D. đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
    Câu 5: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
    A. NH4HCO3.
    B. (NH4)2SO4.
    C. CaCO3.
    D. NH4NO2.
    Câu 6: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
    A. NaOH.
    B. Cr(OH)2.
    C. Ba(OH)2
    D. Al(OH)3
    Câu 7: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng tạo môi trường lạnh và khô rất
    tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:
    A. CO2 rắn
    B. H2O rắn
    C. CO rắn
    D. SO2 rắn
    Câu 8: Tính thể tích khí thu được ở đktc khi cho 16 gam muối amoni nitrat tác dụng với dung dịch
    250 ml dung dịch NaOH 1M
    A. 2,24 lít
    B. 4,48 lít
    C. 6,72 lít
    D. 3,36 lít
    Câu 9: Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
    A. CO
    B. CO2.
    C. SO2.
    D. NO.
    Câu 10: Các số oxi hóa có thể có của C trong hợp chất
    A. chỉ có số oxi hóa - 3 và + 4.
    B. - 4, 0, + 2, + 4.
    C. có số oxi hóa từ - 4 đến + 4.
    D. Chỉ có số oxi hóa - 4, + 2, + 4.
    Câu 11: Cho 1,12 lít khí CO 2 ở đktc hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch 3,92 gam KOH. Khối lượng
    muối thu được.
    A. 3 gam KHCO3 và 2,76 gam K2CO3.
    B. 2,76 gam KHCO3 và 3 gam K2CO3.
    C. 2,76 gam NaHCO3 và 3 gam Na2CO3.
    D. 2,52 gam NaHCO3 và 2,12 gam Na2CO3.
    Câu 12: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?
    A. Hg(NO3)2, Mg(NO3)2.
    B. Cu(NO3)2, Mg(NO3)2.
    C. AgNO3, Hg(NO3)2.
    D. AgNO3, Cu(NO3)2.

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Câu 13: Phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric loãng giả thiết sản phẩm khử chỉ tạo ra nitơ
    monoxit. Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng bằng:
    A. 20.
    B. 11.
    C. 18.
    D. 24.
    Câu 14: Dãy các chất nào dưới đây đều gồm các muối amoni?
    A. NH4Cl; (NH4)2SO4; NH4NO3.
    B. NH4NO3; Cu(NO3)2; NaNO3.
    C. NH4Cl; AlCl3; NH4NO3
    D. (NH4)2CO3; CaCO3; Na2CO3.
    Câu 15: Cho các phản ứng sau:
    (1) NaOH + HCl;
    (2) NaOH + CH3COOH; (3) Mg(OH)2 + HNO3;
    (4) Ba(OH)2 + HNO3; (5) NaOH + H2SO4;
    Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion rút gọn là: H+ + OH- → H2O
    A. 4
    B. 3
    C. 5
    D. 2
    Câu 16: Dung dịch nào sau đây có pH<7?
    A. NaOH.
    B. Na2CO3.
    C. HCl.
    D. Na2SO4.
    Câu 17: Hợp chất hữu cơ X có thành % khối lượng các nguyên tố như sau: %C= 24,24%; %H=
    4,04%; %Cl= 71,72%. Biết tỉ khối hơi của X so với CO2 là 2,25. Công thức phân tử của X là?
    A. C2H4Cl2.
    B. CH2Cl
    C. C2H5Cl
    D. C2H2Cl4.
    Câu 18: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao thu được m gam bột sắt. Giá trị
    của m là
    A. 2,52 gam.
    B. 3,36 gam.
    C. 1,68 gam.
    D. 1,44 gam.
    Câu 19: Kẽm photphua được ứng dụng dùng để
    A. thuốc diệt cỏ dại.
    B. làm thuốc chuột.
    C. thuốc nhuộm.
    D. thuốc trừ sâu.
    Câu 20: Câu nào sau đây sai
    A. pH = - lg[H+].
    B. [H+] . [OH-] = 10-14. C. [H+]=10a thì pH = a. D. pH + pOH = 14.
    Câu 21: Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
    A. NH4NO3.
    B. N2O5.
    C. NO.
    D. NO2
    .
    Câu 22: Hoà tan 3,6 gam kim loại M hóa trị hai trong 400 ml HNO3 1M vừa đủ, sau pư thu được khí
    không màu hoá nâu trong không khí. Xác định tên kim loại?
    A. Mg
    B. Zn
    C. Fe
    D. Cu
    Câu 23: Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh?
    A. HF, C6H6, KCl.
    B. NaCl, HCl, NaOH.
    C. H2S, H2SO4, NaOH.
    D. H2S, CaSO4, NaHCO3
    Câu 24: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
    A. CH3COOH
    B. NaCl
    C. C2H5OH
    D. NaOH
    Câu 25: Tìm phản ứng viết sai:
    A.

    B.

    C.
    D.
    Câu 26: Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa
    a, b, c, d là
    A. 2a+2b=c-d.
    B. a+b=c+d.
    C. 2a+2b=c+d.
    D. a+b=2c+2d.
    Câu 27: Trường hợp nào sau đây không dẫn diện?
    A. Dung dịch NaCl
    B. NaCl nóng chảy
    C. Dung dịch NaOH
    D. NaCl khan

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Câu 28: Mục đích của phép phân tích định lượng là:
    A. Xác định công thức phân tử.
    B. Xác định công thức cấu tạo.
    C. Xác định số lượng các nguyên tố.
    D. Xác định thành phần % khối lượng các nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.
    Câu 29: Phương trình điện li nào viết đúng?
    A. HClO  H+ + ClOB. NaCl
    Na+ + ClC. KOH K+ + OHD. CH3COO-  CH3COO- + H+
    Câu 30: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
    A. Fe(NO3)3, AlCl3.
    B. HCl, CaCl2.
    C. KNO3, H2SO4.
    D. Ba(NO3)2, HNO3.
    Câu 31: Cho các chất sau: CaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3, K2CO3, KHCO3, NH4HCO3, Na2CO3. Số chất
    khi nhiệt phân hoàn toàn tạo thành CO2 là:
    A. 5.
    B. 6.
    C. 7.
    D. 4.
    Câu 32: Dung dịch nào sau có [H+] = 0,1M
    A. Dung dịch HF 0,1M.
    B. Dung dịch KOH 0,1M
    C. Dung dịch HCl 0,1M
    D. Dung dịch Ca(OH)2 0,1M
    Câu 33: Nhóm chất nào sau đây chứa các đồng phân của nhau:
    (I) CH2 = CH – CH = CH2
    (II) (CH3)2C = CH – CH3
    (III) CH2 = CH – CH2 – CH = CH2
    (IV) CH2 = CH – CH = CH – CH3
    A. II, III
    B. II, III, IV
    C. III, IV
    D. I, II, IV
    Câu 34: Số liên kết σ và liên kết π trong hợp chất hữu cơ sau lần lượt là: CH 2 = C = CH –CH2 – C ≡ C
    – CH3
    A. 13 và 4
    B. 14 và 3
    C. 14 và 4
    D. 12 và 4
    Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam kim loại K vào H2O thu được 1000 ml dung dịch có pH là
    A. 13,0.
    B. 13,5.
    C. 14,0.
    D. 12,0.
    Câu 36: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hợp chất hữu cơ:
    A. NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4
    B. CO, KCN, NaHCO3, C2H5Cl
    C. (NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6
    D. C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N
    Câu 37: Chất nào sau đây là chất điện li?
    A. CH3CHO
    B. C6H12O6 (glucozơ)
    C. Cu
    D. KCl
    Câu 38: Chất nào sau đây là axit ?
    A. CH3COOH
    B. NaCl
    C. C2H5OH
    D. H2O
    Câu 39: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO 3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích
    hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A; 1,792 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm hai
    khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan.
    Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5. Cô cạn cẩn thận dung dịch A thu được m gam muối khan E,
    Tính phần trăm về khối lượng của muối chứa K+ trong E?
    A. 31,08%.
    B. 44,79%.
    C. 22,39%.
    D. 36,04%.
    Câu 40: Cho các phát biểu sau:
    (1) Các dung dịch CH3COOH; HF; H3PO4 và H2O. Tất cả đều là các chất điện li yếu và đều dẫn
    điện

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    (2) Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp với nhau
    tạo thành đồng thời ba điều kiện: chất kết tủa, chất điện li yếu, chất khí
    (3) Amoniac được dùng để điều chế hidrazin N2H4 làm nhiên liệu cho tên lửa.
    (4) Cho các oxit: CuO; Fe2O3; Al2O3; ZnO; MgO có 2 oxit phản ứng với CO ở nhiệt độ cao
    (5) Trong các hợp chất sau: CH4; CHCl3; C2H7N; HCN; CH3COONa; C12H22O11; Al4C3; CH5NO3;
    CH8O3N2; CH2O3. Có 8 chất là chất hữu cơ.
    Số phát biểu sai là:
    A. 2
    B. 1
    C. 3
    D. 4
    ----------- HẾT ----------

    ĐÁP ÁN
    1D

    2B

    3C

    4D

    5A

    6D

    7A

    8B

    9D

    10D

    11A

    12C

    13A

    14A

    15B

    16C

    17A

    18B

    19B

    20C

    21B

    22D

    23B

    24D

    25B

    26C

    27D

    28D

    29C

    30A

    31A

    32C

    33B

    34C

    35A

    36D

    37D

    38A

    39C

    40D

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐỀ SỐ 2
    TRƯỜNG THPT TAM GIANG

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Môn: HÓA HỌC - Khối:11
    Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian phát đề
    ĐỀ CHUẨN

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
    H:1, O:16, Na:23, N:14, Cu:64, C:12, Mg:24, Cl:35,5, P:31, K:39, S:32, Fe:56, Mg:24, Si:28,
    Al:27, Ba:137, Br:80, Zn:65, Ca:40.
    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm) - Từ Câu 1 đến Câu 24
    Câu 1: Nhóm gồm các chất điện li mạnh:
    A. Na2SO4, KOH, H2CO3
    B. H2S, CaCl2, CaSO4
    C. AlCl3, NaOH, H2SO4
    D. CH3COOH, BaCl2, K3PO4
    Câu 2: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là sai?
    A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axit.
    B. Một hợp chất vừa có khả năng phân li kiểu axit vừa phân li kiểu bazơ là hiđroxit lưỡng tính.
    C. Một hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ còn gọi là axit.
    D. Một hợp chất có khả năng phân li ra anion OH- trong nước gọi là bazơ.
    Câu 3: Dung dịch HNO3 0.01M có pH là?
    A. 1
    B. 13
    C. 12
    D. 2
    Câu 4: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1M, đánh giá nào sau đây là đúng?
    A. H+ > CH3COO-.
    B. H+ = [CH3COO -].
    +
    C. H  = 0,1M
    D. CH3COO-] = 0,1M
    Câu 5: Một dung dịch có chứa 0,2mol

    ; 0,1mol

    ; 0,05mol

    ; 0,15 mol

    và x mol

    .Giá trị của x là?
    A. 0,15mol
    B. 0,2 mol
    C. 0,3mol
    D. 0,35mol
    2Câu 6: Cho các ion và các chất sau : HSO4 , Al(OH)3, HCO3 , CO3 . Tổng số chất và ion vừa tác dụng
    axit HCl vừa tác dụng KOH?
    A. 3
    B. 2
    C. 1
    D. 4
    Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm K2SO4 và KNO3 tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 13,08% vừa đủ thu
    được kết tủa Y và dung dịch Z có nồng độ là 22,52%. Phần trăm khối lượng K 2SO4 trong hỗn hợp X
    là :
    A. 16,07%
    B. 30,10%
    C. 36,48%
    D. 63,27%
    Câu 8: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nitơ là:
    A. 2s22p4
    B. 2s22p3
    C. 2s22p2
    D. 2s22p5
    Câu 9: Khi bị nhiệt phân các muối nitrat nào tạo thành oxít kim loại, NO2 và O2
    A. Fe(NO3)2, AgNO3
    B. KNO3, Zn(NO3)2
    C. KNO3, Cu(NO3)2
    D. Fe(NO3)2, Zn(NO3)2
    Câu 10: Các tính chất hoá học của HNO3là
    A. Tính axit mạnh, tính khử yếu.
    B. Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
    C. Tính oxi hóa mạnh, tính bazơ mạnh.
    D. Tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
    Câu 11: Cho 300 ml dung dịch NH4Cl 1M vào 200 ml dung dịch KOH 1M và đun nóng, thể tích của
    khí NH3 thoát ra ở đktc là
    A. 2,24 lít
    B. 3,36 lít
    C. 4,48 lít
    D. 1,12 lít
    Câu 12: Cho 3,9 gam Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO 3 loãng, thể tích khí NO là sản phẩm
    khử duy nhất tạo thành ở đktc là
    A. 0,336 lít
    B. 0,896 lít
    C. 0,448 lít
    D. 0,672 lít
    Câu 13: Phản ứng nào nguyên tố photpho đóng vai trò chất oxi hóa:

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    A.

    B. P2O5 + 3H2O

    2H3PO4.

    C.
    D.
    Câu 14: Cho a gam oxit sắt từ vào dung dịch HNO 3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0,02 mol
    NO và 0,01 mol N2O. a là :
    A. 27,45 gam
    B. 32,48 gam
    C. 35,7 gam
    D. 36,3 gam
    Câu 15: Cho các chất : Fe, Fe3O4, Fe2O3, FeO, FeS tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc nóng có bao
    nhiêu phản ứng oxi hóa khử xảy ra
    A. 4
    B. 5
    C. 3
    D. 2
    Câu 16: Nung nóng 27,3g hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2, hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào 1 lít H 2O thì
    còn dư 1,12lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O 2 hoà tan không đáng kể). Khối lượng Cu(NO 3)2
    ban đầu và nồng độ của dung dịch axit tạo thành là:
    A. 18,8 g; 0,1M
    B. 18,6 g; 0,2 M
    C. 8,5 g; 0,1M
    D. 18,8 g; 0,2M
    Câu 17: Kim cương và than chì là các dạng:
    A. đồng hình của cacbon
    B. đồng vị của cacbon
    C. thù hình của cacbon
    D. đồng phân của cacbon
    Câu 18: Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây
    A.

    B.

    C.
    D.
    Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2(đktc)vào dung dịch có chứa 0,15 mol NaOH. Sản phẩm muối
    thu được sau phản ứng gồm:
    A. Chỉ có Na2CO3
    B. Chỉ có NaHCO3
    C. Cả Na2CO3 và NaHCO3
    D. Không có cả 2 chất NaHCO3 và Na2CO3
    Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Dung dịch amoniac là một bazơ yếu.
    B. Phản ứng tổng hợp amoniac từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch.
    C. Liên kết trong phân tử N2 là liên kết ba.
    D. Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có số oxi hoá +4
    Câu 21: Trong phân đạm NH4Cl %N là 23 %. Hàm lượng NH4Cl trong phân bón là :
    A. 87, 9%
    B. 85 %
    C. 80%
    D. 86%
    Câu 22: Có 3 dung dịch mất nhãn là: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Thuốc thử để nhận biết 4 dung dịch
    riêng biệt trên là:
    A. Dung dịch BaCl2.
    B. Dung dịch Ba(OH)2 .
    C. Phenolphtalein.
    D. Quỳ tím.
    Câu 23: Cho một dung dịch chứa 9,8g H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 6g NaOH. Muối tạo thành
    là:
    A. Na2HPO4 và Na3PO4
    B. NaH2PO4
    C. NaH2PO4 và Na2HPO4
    D. Na2HPO4
    Câu 24: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na 2CO3 đồng thời khuấy đều,thu được V lít
    khí(đkc) và dd X.Khi cho dư nước vôi trong vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa.Biểu thức liên hệ giữa
    V với a và b là :
    A. V = 22,4(a-b)
    B. V = 11,2(a-b)
    C. V = 11,2(a+b)
    D. V = 22,4(a+b)
    PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
    A. Theo chương trình Chuẩn - Từ Câu 25 đến Câu 30.
    Câu 25: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá dựa vào phần trăm % của:
    A. K
    B. K+
    C. K2O
    D. KCl
    Câu 26: Cho 50 gam NaOH vào dung dịch chứa 50 g axit HCl. Dung dịch thu được sau phản ứng làm
    cho quỳ tím

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    A. có màu đỏ.
    B. có màu xanh.
    C. có màu tím.
    D. có màu vàng.
    Câu 27: Dung dịch KOH có pH =12. Nồng độ mol ∕lít của dung dịch bazơ là
    A. 0,1
    B. 0,02
    C. 0,01
    D. 0,05
    Câu 28: Tính khối lượng Mg cần để tác dụng với HNO 3 đặc tạo khí 3,36 lít NO2 là phẩm khử duy nhất
    tạo thành ở đktc là:
    A. 1,8 gam
    B. 3,6 gam
    C. 2,4 gam
    D. 3,8 gam
    Câu 29: Cho m gam hổn hợp muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 6,72 lít khí
    CO2(đktc) và 32,3g muối clorua.Giá trị của m là:
    A. 27g
    B. 28g
    C. 29g
    D. 30g
    Câu 30: dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe 2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được
    chất rắn X và khí Y. Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH) 2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa.
    Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO 3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc).
    Giá trị của V là:
    A. 2,24 lít
    B. 1,12 lít
    C. 4,48 lít
    D. 3,36 lít
    B. Theo chương trình Nâng cao - Từ Câu 31 đến Câu 36
    Câu 31: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá dựa vào phần trăm % của:
    A. P
    B. PO43C. P2O5
    D. H3PO4
    Câu 32: Nhận định nào sau đây sai:
    A.  Dung dịch HF ăn mòn thủy tinh
    B.  Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3
    C.  Cacbon monooxit và silicđioxit là oxit axit
    D.  P trắng hoạt động hóa học mạnh hơn P đỏ
    Câu 33: Cho 32 gam CuO nung nóng tác dụng với 2,24 lít khí NH 3 (ở 0 oC, 2atm). Phản ứng xảy ra
    đến hoàn toàn thu được V lít khí X tạo ra ở đktc. Giá trị của V là
    A. 2,24 lít
    B. 1,12 lít
    C. 4,48 lít
    D. 3,36 lít
    -10
    Câu 34: Biết hằng số điện li KHCN là 7.10 , tính độ điện li của axit HCN trong dung dịch 0,05M ?
    A. 0,054%
    B. 0,028%
    C. 0,09%
    D. 0,012%
    Câu 35: Cho khí CO khử hoàn toàn hổn hợp gồm FeO,Fe 2O3,Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí thoát ra
    (đktc).Thể tích khí CO(đktc) đã tham gia phản ứng là
    A. 1,12 lít
    B. 2,24 lít
    C. 3,36 lít
    D. 4,48 lít
    Câu 36: Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 loãng, đun
    nóng và khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được 2,24 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất
    (đktc), dung dịch Y và còn lại 1,46 gam kim loại. Khối lượng muối trong Y và nồng độ mol của dung
    dịch HNO3 là
    A. 65,34 gam; 2,7M. B. 65,34 gam; 3,2M. C. 48,6 gam; 2,7M.
    D. 48,6 gam; 3,2M.

    ---------- Hết ----------

    Câu hỏi
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10

    ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

    Đáp án
    C
    A
    D
    B
    D
    B
    C
    B
    D
    B

    Câu hỏi
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28

    DeThi.edu.vn

    Đáp án
    C
    D
    A
    B
    C
    A
    C
    A
    C
    A

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18

    C
    B
    C
    B
    A
    D
    C
    C

    29
    30
    31
    32
    33
    34
    35
    36

    C
    A
    C
    C
    A
    D
    D
    D

    Đề thi Học kì 1 Hóa học lớp 11 có đáp án
    Phần trắc nghiệm
    Câu 1: Chất nào sau đây khi tan trong nước không phân li ra ion?
    A. HCl      B. NaOH

    C. NaCl       D. C2H5OH (rượu)

    Câu 2: Chất điện li mạnh có độ điện li (a)
    A. a = 0      B. a = 1

    C. 0 < a < 1      

    D. a > 1

    Câu 3: Dung dịch X có [H+] = 5.10-4 M. Dung dịch X có môi trường
    A. axit      B. bazơ C. trung tính      

    D. lưỡng tính

    Câu 4: Khí N2 tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là
    A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

    B. phân tử N2 không phân cực

    C. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VIA.
    D. liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, không phân cực, có năng lượng liên kết lớn.
    Câu 5: Để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối, người ta dùng thuốc thử là
    A. dung dịch AgNO3
    dịch Br2

    B. dung dịch NaOH

    C. dung dịch HNO3 D. dung

    Câu 6: Thành phần hóa học chính của phân lân supephotphat kép là
    A. Ca3(PO4)2      

    B. Ca(H2PO4)2

    C. CaHPO4      

    D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4

    Câu 7: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?
    A. NH4Cl      

    B. NH4NO3 C. Ca(NO3)2      

    D. (NH2)2CO

    Câu 8: Khi cho 2 mol NaOH tác dụng hoàn toàn với 1 mol H 3PO4 thì thu được muối là
    A. NaH2PO4      B. Na2HPO4

    C. Na3PO4      

    DeThi.edu.vn

    D. Na2H2PO4

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm quì tím chuyển sang màu đỏ?
    A. NH4Cl      

    B. NaOH

    C. NaCl       D. Na2CO3

    Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm là
    A. Ag, NO2, O2       B. Ag2O, NO2, O2
    C. AgNO2, O2       D. Ag, Ag2O, NO2
    Phần tự luận
    Câu 1: (2 điểm) Trộn 500 ml dung dịch HNO 3 0,02M với 500 ml dung dịch NaOH 0,04M
    thu được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X
    Câu 2: (2 điểm) Hòa tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm (Fe, Cu) tác dụng hoàn toàn
    với dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy
    nhất, ở đktc). Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?
    Câu 3: (1 điểm) Phản ứng của thuốc nổ đen
    2KNO3 + 3C + S 

     3CO2 + N2 + K2S ; DH < 0

    Tính phần trăm theo khối lượng các chất trong thuốc nổ đen, biết rằng thuốc nổ đen được
    trộn theo đúng tỉ lệ phản ứng. Khi đốt 1 kg thuốc nổ đen có thể tạo thành khối khí có thể
    tích bao nhiêu (ở 273ºC và 1 atm).
    Biết: Fe = 56, Cu = 64, C = 12, O = 16, N = 14
    Đáp án đề thi Học kì 1 môn Hóa học lớp 11
    Phần trắc nghiệm
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    D

    B

    A

    D

    A

    B

    D

    B

    A

    A

    Phần tự luận Câu 1: (2 điểm) - Viết ptpư: (0,5 điểm)
    NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O
    - Tính [OH-] = 0,01 M (0,5 điểm)
    nNaOH = 0,5.0,04 = 0,02 mol
    nHNO3 = 0,5. 0,02 = 0,01 mol
    Theo pt ⇒ nNaOH pư = nHNO3 = 0,01 mol

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ⇒ nNaOH dư = 0,02 – 0,01 = 0,01 mol
    CM NaOH(dư) = 

     = 0,01 M ⇒ [OH-] = 0,01 M

    - Tính [H+] = 10-12 M (0,5 điểm)
    [OH-]. [H+] = 10-14 ⇒ [H+] = 10-12 M
    ⇒ pH = 12 (0,5 điểm)
    Câu 2: (2 điểm) - Viết đúng ptpư: 0,5đ x 2 = (1,0 điểm)
    Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 +NO + 2H2O
    3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
    nNO = 0,04 mol
    Gọi nFe = x mol, nCu = y mol
    Ta có hệ pt:

    Giải hệ ta được: x = 0,02 mol ; y = 0,03 mol
    ⇒ mFe = 0,02 .56 = 1,12 (g), mCu = 0,03 . 64 = 1,92 (g) (1,0 điểm)
    Câu 3: (1 điểm) - M thuốc nổ = 2.101 + 3.12 + 32 = 270

     (0,5 điểm)
    - mKNO3 có trong 1kg thuốc nổ đen là: 1000 . 75% = 750g
    nKNO3 = 750/101 ≈ 7,42 mol
    Theo phản ứng tổng số mol khí thu được là: nCO2 + nNO = 14,84 mol
    Áp dụng CT: PV = nRT
     (0,5 điểm)

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐỀ SỐ 3
    Đề thi Học kì 1 Hóa học lớp 11 có đáp án
    Phần trắc nghiệm
    Câu 1: Trong phòng thí nghiệm điều chế NH3 bằng cách:
    A. Nhiệt phân muối NH4Cl
    B. Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
    C. Đun muối NH4Cl với dung dịch Ca(OH)2
    D. Cho nito tác dụng với hidro
    Câu 2: Chất nào sau đây là tác nhân chính gây hiệu ứng nhà kính?
    A. CO      B. CO2      C. N2      D. NH3
    Câu 3: Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:
    a. HCl      b. HClO
    c. KOH      d. Mg(OH)2
    e. CH3COOH      g. Mg(NO3)2
    A. a, b, c, e, g      B. a, c, d, e.

    C. b, e, g.      

    D. a, c, g

    Câu 4: Dãy chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng là:
    A. Fe, Pt, BaSO4, Fe3O4

    B. Zn, CuO, Au, CaCO3

    C. Mg, Fe(OH)2, S, BaCO3

    D. NaCl, Au, C, FeO

    Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO 2 (đktc) vào 250 ml dd NaOH 1M, sau phản ứng
    thu được các chất có nồng độ là (thể tích dung dịch coi như không đổi):
    A. Na2CO3 0,2M

    B. Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,6 M

    C. Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M

    D. NaHCO3 0,6M

    Câu 6: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,3M với 200ml dung dịch Ba(OH) 2 0,05M thu được
    dung dịch X. pH của dung dịch X là:
    A. 1.      

    B. 2.      

    C. 11.      

    D. 12

    Phần tự luận

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Câu 1: (2,5 điểm)
    Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
    a) Mg + HNO3 loãng → N+ 1
    b) FeS + HNO3 loãng → N0
    c) Al(NO3)3 + NH3 + H2O →
    d) BaCO3 + HCl →
    Viết phương trình ion rút gọn của phản ứng c, d
    Câu 2: (1,5 điểm)
    Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn riêng
    biệt sau (Viết các PTHH xảy ra nếu có): Na 2CO3, K3PO4, NaNO3, NH4Cl.
    Câu 3: (3,0 điểm)
    Hòa tan hoàn toàn 11,25 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Al và Mg vào dung dịch
    HNO3 (vừa đủ), sau phản ứng thu được dung dịch Y và 7,84 lít khí NO (đktc, là sản phẩm
    khử duy nhất).
    a) Tính thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X. (1,5 điểm)
    b) Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Tính khối
    lượng chất rắn Z. (Biết hiệu suất phản ứng đạt 100%) (1,0 điểm)
    c) Cho 40,8 gam hỗn hợp A gồm Cu, Fe 3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 2,24
    lít khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc), dung dịch B và 1,6 gam kim loại. Cô
    cạn dung dịch B thu được m gam muối khan. Tính m? (0,5 điểm)
    (Cho Al = 27, Mg = 24, N = 14, O = 16, H = 1, Cu = 64, Fe = 56)
    Đáp án đề thi Học kì 1 môn Hóa học lớp 11
    Phần trắc nghiệm
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    C

    B

    D

    C

    B

    A

    Phần tự luận
    Câu 1: (2,5 điểm)

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Mỗi pt đúng được 0,5 điểm
    (viết đúng sản phẩm không cân bằng được 0,25 điểm)
    a. 4Mg + 10HNO3 loãng → 4Mg(NO3)2 + N2O + 5H2O
    b. 10FeS + 48HNO3 → 10Fe(NO3)3 + 10H2SO4 + 9N2 + 14H2O
    c. Al(NO3)3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4NO3
        Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4+
    d. BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2 + H2O
        BaCO3 + 2H+ → Ba2+ + CO2 + H2O
    Câu 2: (1,5 điểm)
    * Lấy mỗi dung dịch một ít làm mẫu thử vào các ống nghiệm riêng biệt có đánh số thứ tự 1
    - 4 tương ứng. (0,25 điểm).
    * Trình bày được cách nhận biết các chất: 0,5 điểm
     

    NH4Cl

    Na2CO3

    NaNO3

    K3PO4

    HCl

     



     

     

    Ba(OH)2

    ↑ (mùi khai)

    X

    Còn lại

    ↓ Trắng

    * Viết đúng pthh được 0,75 điểm
    2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O
    Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O
    3Ba(OH)2 + 2K3PO4 → Ba3(PO4)2 + 6KOH
    Câu 3: (3,0 điểm)

    nNO = 7,84/22,4 = 0,35 mol
    Gọi x, y lần lượt là số mol của Al và Mg

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ⇒ nNO = x + 2/3y = 0,35 ⇒ x = 0,15 mol
    mhh = 27x + 24y = 11,25 ⇒ y = 0,3 mol
    mAl = 0,15.27 = 4,05g; mMg = 0,3.24 = 7,2g;
    ⇒ % Al = 36%; % Mg = 64%

    mrắn = 0,075.102 + 0,3.40 = 19,65 gam
    c. Do kim loại dư nên tạo muối Fe2+ và Cu2+.
    Gọi x, y là số mol của Cu và Fe3O4
    Ta có: 64x + 232y = 40,8 – 1,6 (1) và 2x – 2y = 0,1.3 (2)
    Giải hệ (1) và (2) x = 0,25; y = 0,1 ⇒ mmuối = 0,25.188 + 0,1.180.3 = 101g

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐỀ SỐ 4
    Đề thi Học kì 1 Hóa học lớp 11 có đáp án
    Câu 1: (2 điểm) Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng
    xảy ra giữa các cặp chất sau:
    1. Na3PO4 + AgNO3

    2. K2CO3 + HCl

    3. MgCl2 + Ca(OH)2

    4. CuSO4 + BaCl2

    Câu 2: (2 điểm) Hòa tan 0,62 gam Na 2O vào nước dư thu được 2 lít dung dịch A. Tính giá
    trị pH của dung dịch A.
    Câu 3: (2 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các
    lọ mất nhãn sau: NH4Cl, K3PO4, NaCl, AgNO3. Viết phương trình hóa học các phản ứng
    xảy ra nếu có.
    Câu 4: (3 điểm) Cho 11,8 gam hỗn hợp gồm Al và Cu hòa tan vừa đủ trong 400 ml dung
    dịch HNO3 đặc, nóng. Sau phản ứng thu được 17,92 lít khí NO 2 (đktc). Hãy tính:
    1. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
    2. Khối lượng muối thu được sau phản ứng.
    Câu 5: (1 điểm) Hợp chất hữu cơ X (chứa 3 nguyên tố C, H, O) có phần trăm khối lượng
    C, H và O lần lượt bằng 64,86%, 13,51% và 21,63%.
    Khối lượng mol phân tử của X bằng 74,0 g/mol. Hãy lập công thức phân tử của X.
         (Cho biết: Na = 23, Al = 27, Cu = 64, H = 1, N = 14, O = 16, C = 12)
    Đáp án đề thi Học kì 1 môn Hóa học lớp 11
    Câu 1: (2 điểm)
    a. Na3PO4 + AgNO3
        + Phương trình phân tử:
    Na3PO4 + 3AgNO3 → Ag3PO4 + 3NaNO3
        + Phương trình ion rút gọn:
    PO43- + 3Ag+ → Ag3PO4
    b. K2CO3 + HCl
        + Phương trình phân tử:

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    K2CO3 + 2HCl → 2KCl + CO2 + H2O
        + Phương trình ion rút gọn:
    CO32- + 2OH- → CO2 + H2O
    c. MgCl2 + Ca(OH)2
        + Phương trình phân tử:
    MgCl2 + Ca(OH)2 → CaCl2 + Mg(OH)2
        + Phương trình ion rút gọn:
    Mg2+ + 2OH– → Mg(OH)2
    d. CuSO4 + BaCl2
        + Phương trình phân tử:
    CuSO4 + BaCl2 → CuCl2 + BaSO4
        + Phương trình ion rút gọn:
    SO42- + Ba2+ → BaSO4
    Câu 2: (2 điểm)
    Số mol Na2O: n = 0,01 mol

    Nồng độ mol NaOH: CM = 0,01 M
    [OH–] = 0,01 M
    Ta có: [OH-].[OH–] = 10-14
    [OH-] = 10-12 (M)
    Giá trị pH của dung dịch A: pH = -lg[OH -] = -lg10-12 = 12
    Câu 3: (2 điểm)
    Lấy 4 mẫu thử: NH4Cl, K3PO4, NaCl, AgNO3
    – Cho dung dịch AgNO3 vào 4 mẫu thử:

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
        + Mẫu xuất hiện kết tủa vàng là: K3PO4
    Phương trình phản ứng : K3PO4 + 3AgNO3 → Ag3PO4 + 3KNO3
        + Mẫu xuất hiện kết tủa trắng là : NH4Cl, NaCl (*)
    Phương trình phản ứng :
    NH4Cl + AgNO3 → AgCl + NH4NO3 ;
    NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
        + Mẫu không hiện tượng là : AgNO3
    – Cho tiếp dung dịch KOH vào (*), đun nhẹ
        + Mẫu xuất hiện khí mùi khai là : NH4Cl
    Phương trình phản ứng: NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O
        + Mẫu không hiện tượng là: NaCl
    Câu 4: (3 điểm)
    nNO2 = 0,8 mol
    – Gọi x, y lần lượt là số mol của Al, Cu trong hỗn hợp ban đầu

    Theo đề bài ta có hệ pt:

    Giải hệ ta được: x = 0,2 ; y = 0,1
    a. Phần trăm khối lượng Al: %Al = 

     = 45,76%

    Phần trăm khối lượng Cu: %Cu = 100% – 45,76% = 54,24%

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    b. mmuối = 0,2 . 213 + 0,1 . 188 = 61,4 (g)
    Câu 5: (1 điểm)
    Đặt công thức phân tử của X là: CxHyOz
    Lập tỉ lệ: x : y : z = 

     = 5,4 : 13,52 : 1,35 = 4 : 10 : 1

    ⇒ Chọn x = 4 ; y = 10 ; z = 1
    CTPT X: (C4H10O)n
    Theo bài: MX = 74 ⇒ 74.n = 74 ⇒ n = 1
    ⇒ CTPT: C4H10O

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐỀ SỐ 5
    Đề thi Học kì 1 Hóa học lớp 11 có đáp án
    Cho nguyên tử khối của các nguyên tố (đvC): H=1; He=4; C=12; N=14; O=16;
    Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Br=80;
    Ag=108; Ba=137;
    Câu 1: Để trung hòa hoàn toàn 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần V ml dung dịch NaOH
    nồng độ 0,2 mol/l. Giá trị của V là
    A. 40. B. 20. C. 10. D. 30.
    Câu 2: Cho hình vẽ thí nghiệm dùng để phân tích hợp chất hữu cơ X như hình vẽ.

    Hãy cho biết hiện tượng dung dịch nước vôi trong bị vẩn đục, chứng tỏ hợp chất hữu cơ X
    có chứa nguyên tố nào?
    A. C và H.

    B. C và N.

    C. C. D. H.

    Câu 3: X là một hợp chất của sắt, khi hòa tan hết X trong dung dịch HNO 3 đặc nóng dư,
    thấy thoát khí NO2. Vậy X là
    A. Fe(NO3)3.

    B. Fe(OH)3. C. Fe2O3.

    D. Fe3O4.

    Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 1,12 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 dư thu được V ml khí NO
    (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của V là
    A. 448.

    B. 112.

    C. 560.

    D. 224.

    Câu 5: Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
    A. KCN.

    B. Al4 C3.

    C. CaCO3.

    D. CH3COOH.

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ E bằng O 2thu được sản phẩm gồm CO2, H2O
    và N2. Dẫn sản phẩm thu được lần lượt qua các bình (1) và bình (2) được bố trí như hình
    vẽ.

    Biết các quá trình đều xảy ra hoàn toàn.Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về thí nghiệm
    và hợp chất hữu cơ E?
    A. Khí X thoát ra khỏi bình là khí N2.
    B. Khối lượng bình (1) tăng lên chính là khối lượng H 2O.
    C. Khối lượng bình (2) tăng lên chính là khối lượng khí CO 2.
    D. Trong hợp chất hữu cơ E chắc chắn có C, H, O, N.
    Câu 7: Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO 2) qua cacbon nung đỏ, thu được
    1,8a mol hỗn hợp khí Y gồm H 2, CO và CO2. Cho Y đi qua ống đựng hỗn hợp gồm CuO
    và Fe2O3 (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn
    giảm 1,28 gam. Giá trị của a là
    A. 0,10.

    B. 0,04.

    C. 0,05.

    D. 0,08.

    Câu 8: Cho vài giọt dung dịch quỳ tím vào dung dịch NH 3 thì dung dịch chuyển thành
    A. Màu vàng.

    B. Màu xanh.

    C. Màu hồng.

    D. Màu cam.

    Câu 9: Một dung dịch X chứa 0,1mol Fe 2+, 0,2 mol Al3+,0,2 mol Cl- và y mol SO42-. Giá trị
    của y là
    A. 0,15.

    B. 0,30.

    C. 0,20.

    D. 0,60.

    Câu 10: Urê là một loại đạm có hàm lượng nguyên tố dinh dưỡng cao, khi bón không làm
    thay đổi pH của đất trồng trọt. Công thức của urê là
    A. NH4NO3. B. NaNO3.

    C. (NH2)2CO.

    D. NH4H2PO4.

    Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau:
    (1) Nhiệt phân muối KNO3.

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    (2) Nhỏ dung dịch KOH vào dung dịch NH4Cl.
    (3) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư.
    (4) Hòa tan Si trong dung dịch KOH
    (5) Hòa tan SiO2 trong dung dịch HF
    Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
    A. 3.

    B. 5.

    C. 2.

    D. 4.

    Câu 12: Ở nhiệt độ cao, khí CO có thể khử được oxit nào sau đây?
    A. MgO.

    B. Fe2O3.

    C. Al2O3.

    D. BaO.

    Câu 13: Kim loại Cu tan trong dung dịch axit HNO 3 nhận thấy thoát ra khí X có màu nâu
    đỏ, là sản phẩm khử duy nhất. Vậy X là
    A. NO.

    B. NO2.

    C. N2.

    D. N2O.

    Câu 14: Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng chứa 0,6 mol SO42- thì dung dịch đó có chứa
    A. 0,6 mol Al3+.

    B. 0,3 mol Al2(SO4)3

    C. 0,2 mol Al2(SO4)3 D. 1,8 mol Al2(SO4)3.

    Câu 15: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí.
    Chất đó là
    A. Than hoạt tính. B. Muối ăn.

    C. Đá vôi.

    D. Thạch cao.

    Câu 16: Dung dịch Y chứa Ca 2+ 0,05 mol ; Mg2+ 0,15 mol; Br- 0,2 mol; HCO3- y mol. Đun
    nóng đến cạn dung dịch Y thu được muối khan có khối lượng là
    A. 26,7 gam.

    B. 24,9 gam.

    C. 27,6 gam.

    D. 18,7 gam.

    Câu 17: Cho 2,13 gam P2O5 vào dung dịch chứa a mol NaOH và 0,02 mol Na 3PO4. Sau khi
    các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan. Giá trị của
    a là
    A. 0,14.

    B. 0,05.

    C. 0,06.

    D. 0,03.

    Câu 18: Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl 2 sẽ tạo thành kết tủa có màu
    A. Trắng.

    B. Vàng.

    C. Xanh.

    D. Nâu đỏ.

    Câu 19: Phân tích 0,58 gam một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) tìm được %C = 62,06;
    % H = 10,34. Vậy khối lượng oxi trong hợp chất X là
    A. 0,08 gam. B. 0,16 gam. C. 0,09 gam. D. 0,14 gam.

    DeThi.edu.vn

    Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Câu 20: Nhiệt phân h...
     
    Gửi ý kiến